着重【著重】
[zhuó zhòng] [着 重]
nhấn mạnh vào; chú trọng
把重点放在某种事物或方面上。
本次培训会议将着重讲解新系统的核心操作流程。
běn cì péi xùn huì yì jiāng zhuó zhòng jiǎng jiě xīn xì tǒng de hé xīn cāo zuò liú chéng.Buổi họp đào tạo lần này sẽ nhấn mạnh giải thích quy trình thao tác cốt lõi của hệ thống mới.
是啊,他们就是看准了你想急着重返球场的心态。
shì a, tā men jiù shì kàn zhǔn le nǐ xiǎng jí zhe chóng fǎn qiú chǎng de xīn tài.Đúng thế, họ chính là nhắm chuẩn vào tâm lý nôn nóng muốn trở lại sân bóng của cậu.
Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得那只老骆驼驮着重物走在沙漠里。
nà zhī lǎo luò tuó tuó zhuó zhòng wù zǒu zài shā mò lǐ.Con lạc đà già đó chở hàng nặng đi trên sa mạc.
敌人据守着重要的交通要道。
dí rén jù shǒu zhe zhòng yào de jiāo tōng yào dào.Kẻ thù chiếm giữ tuyến đường giao thông trọng yếu.