华侨【華僑】
[huá qiáo] [华 侨]
Hoa kiều; người Hoa hải ngoại; (theo nghĩa hẹp) người Trung Quốc di cư nhưng vẫn giữ quốc tịch Trung Quốc
旅居海外且保留中国国籍的中国公民
许多海外华侨为祖国的建设做出了巨大贡献。
xǔ duō hǎi wài huá qiáo wèi zǔ guó de jiàn shè zuò chū le jù dà gòng xiàn.Nhiều Hoa kiều ở nước ngoài đã đóng góp to lớn cho sự nghiệp xây dựng tổ quốc.
个、位、名
很多华侨回乡探望离别多年的亲属。
hěn duō huá qiáo huí xiāng tàn wàng lí bié duō nián de qīn shǔ.Nhiều Hoa kiều về quê thăm người thân xa cách nhiều năm.
许多海外华侨始终心系祖国的建设与发展。
xǔ duō hǎi wài huá qiáo shǐ zhōng xīn xì zǔ guó de jiàn shè yǔ fā zhǎn.Nhiều kiều bào ở hải ngoại vẫn luôn hướng về công cuộc xây dựng và phát triển quê hương.
强大的祖国始终是海外华侨最坚强的后盾。
qiáng dà de zǔ guó shǐ zhōng shì hǎi wài huá qiáo zuì jiān qiáng de hòu dùn.Tổ quốc hùng mạnh luôn là hậu thuẫn vững chắc nhất của kiều bào nước ngoài.