侨
[qiáo]
người di cư; cư trú ở nước ngoài
很多华侨回乡探望离别多年的亲属。
hěn duō huá qiáo huí xiāng tàn wàng lí bié duō nián de qīn shǔ.Nhiều Hoa kiều về quê thăm người thân xa cách nhiều năm.
许多华侨在春节期间会回到家乡探亲。
xǔ duō huá qiáo zài chūn jié qī jiān huì huí dào jiā xiāng tàn qīn.Nhiều Hoa kiều về quê nhà thăm thân vào dịp Tết Nguyên đán.
许多海外华侨始终心系祖国的建设与发展。
xǔ duō hǎi wài huá qiáo shǐ zhōng xīn xì zǔ guó de jiàn shè yǔ fā zhǎn.Nhiều kiều bào ở hải ngoại vẫn luôn hướng về công cuộc xây dựng và phát triển quê hương.