才气[cái qì] [才 气]Lưu từKháctài năng (thường về văn học hoặc nghệ thuật)Chữ trong từ才cáimới气qìkhíTừ ghép:才气过人cái qì guò réntài năng xuất chúng (thành ngữ)Từ cùng chữ:天气tiān qìHSK 1thời tiết生气shēng qìHSK 1nổi giận不客气bù kè qiHSK 1không có chi空气kōng qìHSK 2không khí才能cái néngHSK 3tài năng力气lì qiHSK 4sức lực勇气yǒng qìHSK 4can đảm暖气nuǎn qìHSK 4hệ thống sưởi trung tâm运气yùn qiHSK 4vận may (tốt hoặc xấu)Xem thêm (3)Ví dụ trong bài học他的书法气势雄浑,才气纵横。tā de shū fǎ qì shì xióng hún, cái qì zòng héng.Thư pháp của ông ấy khí thế hùng tráng, tài hoa phóng khoáng.