专业人才
[zhuān yè rén cái] [专 业 NHÂN 才]
chuyên gia (trong một lĩnh vực)
国家发展离不开各类专业人才。
guó jiā fā zhǎn lí bù kāi gè lèi zhuān yè rén cái.Sự phát triển của đất nước không thể thiếu các nhân tài chuyên môn.
许多大学开设了家政学专业,培养专业人才。
xǔ duō dà xué kāi shè le jiā zhèng xué zhuān yè, péi yǎng zhuān yè rén cái.Nhiều trường đại học đã mở ngành gia chính học để đào tạo nhân tài chuyên nghiệp.
该科研项目急需招募一批具有海外背景的专业人才。
gāi kē yán xiàng mù jí xū zhāo mù yì pī jù yǒu hǎi wài bèi jǐng de zhuān yè rén cái.Dự án nghiên cứu khoa học này đang cần tuyển mộ gấp một nhóm nhân tài chuyên môn có nền tảng học tập ở nước ngoài.