商铺
[shāng pù] [商 铺]
cửa hàng; tiệm
那按仿古风格重建商铺呢?既有历史风貌,又能吸引游客消费。
nà àn fǎng gǔ fēng gé chóng jiàn shāng pù ne? jì yǒu lì shǐ fēng mào, yòu néng xī yǐn yóu kè xiāo fèi.Vậy xây lại cửa hàng theo phong cách giả cổ thì sao? Vừa có diện mạo lịch sử, lại vừa thu hút du khách tiêu dùng.
Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị这家商铺公平买卖,很受大家欢迎。
zhè jiā shāng pù gōng píng mǎi mài, hěn shòu dà jiā huān yíng.Cửa hàng này mua bán công bằng, rất được mọi người yêu thích.
暴风雨过后,街道两旁许多商铺的招牌被刮坏了。
bào fēng yǔ guò hòu, jiē dào liǎng páng xǔ duō shāng pù de zhāo pái bèi guā huài le.Sau cơn bão, bảng hiệu của nhiều cửa hàng hai bên đường đã bị gió quật hỏng.