当铺
[dàng pù] [当 铺]
tiệm cầm đồ; Lượng từ: 家 (jiā),间 (jiān)
他拿到工钱立刻去当铺赎回玉佩。
tā ná dào gōng qián lì kè qù dàng pù shú huí yù pèi.Nhận được tiền công, anh ấy lập tức đến tiệm cầm đồ chuộc lại miếng ngọc bội.
[dàng pù] [当 铺]
tiệm cầm đồ; Lượng từ: 家 (jiā),间 (jiān)
他拿到工钱立刻去当铺赎回玉佩。
tā ná dào gōng qián lì kè qù dàng pù shú huí yù pèi.Nhận được tiền công, anh ấy lập tức đến tiệm cầm đồ chuộc lại miếng ngọc bội.