份儿[fèn r] [份 儿]Lưu từKhácmức độ; phạm vi; phần được chiaChữ trong từ份fènlượng từ cho quà tặng, báo, tạp chí, giấy tờ, báo cáo, hợp đồng, v.v.儿rénbiến thể của 人 (rén)Từ ghép:份儿饭fèn r fànsuất ăn戳份儿chuō fèn rphô trương车份儿chē fèn rbiến thể er hoá của 车份 (chē fèn)Từ cùng chữ:哪儿nǎ rHSK 1ở đâu?女儿nǚ érHSK 1con gái玩儿wán rHSK 1chơi这儿zhè rHSK 1ở đây那儿nà rHSK 1ở đó一下儿yī xià rHSK 1biến thể er hoá của 一下 (yī xià)一会儿yī huì rHSK 1một lát一块儿yī kuài rHSK 1biến thể er hoá của 一块 (yī kuài)一点儿yī diǎn rHSK 1biến thể er hoá của 一点 (yī diǎn)Xem thêm (3)Từ cận nghĩa:度dùHSK 2vượt qua水平shuǐ píngHSK 2mức độ (thành tựu, v.v.)程度chéng dùHSK 3mức độ力度lì dùHSK 8mức độ水准shuǐ zhǔnHSK 9mức độ (thành tựu,...)Ví dụ trong bài học我点了一份儿童套餐。wǒ diǎn le yí fèn ér tóng tào cān.Tôi đã gọi một phần ăn trẻ em.