选民【選民】
[xuǎn mín] [选 民]
1.cử tri; cử tri đoàn
依法享有选举权的公民
候选人正在向选民们阐述自己的执政理念。
hòu xuǎn rén zhèng zài xiàng xuǎn mín men chǎn shù zì jǐ de zhí zhèng lǐ niàn.Ứng cử viên đang trình bày với các cử tri quan điểm cầm quyền của mình.
2.dân được chọn (tôn giáo)
指某些宗教中被神选中的群体
在该宗教史诗中,他们自称为神的选民。
zài gāi zōng jiào shǐ shī zhōng, tā men zì chēng wéi shén de xuǎn mín.Trong thiên sử thi tôn giáo đó, họ tự xưng là dân được Chúa chọn.
对,只有让选民具备批判性思维,才能从根源上抵御恶意的信息操纵。
duì, zhǐ yǒu ràng xuǎn mín jù bèi pī pàn xìng sī wéi, cái néng cóng gēn yuán shàng dǐ yù è yì de xìn xī cāo zòng.Đúng vậy, chỉ khi khiến cử tri có tư duy phản biện thì mới có thể chống lại thao túng thông tin ác ý từ gốc rễ.
Trong bài: Truyền thông xã hội và dư luận bầu cử两党选民的政治立场进一步分化。
liǎng dǎng xuǎn mín de zhèng zhì lì chǎng jìn yí bù fēn huà.Lập trường chính trị của cử tri hai đảng ngày càng phân hóa.
选民们有权监督议员的工作表现。
xuǎn mín men yǒu quán jiān dū yì yuán de gōng zuò biǎo xiàn.Các cử tri có quyền giám sát hiệu quả làm việc của nghị viên.