选修课
[xuǎn xiū kè] [选 修 课]
môn học tự chọn (trong trường)
好,那我这就去草拟跨学科选修课的教学大纲,争取下周提交教务处审议。
hǎo, nà wǒ zhè jiù qù cǎo nǐ kuà xué kē xuǎn xiū kè de jiào xué dà gāng, zhēng qǔ xià zhōu tí jiāo jiào wù chù shěn yì.Vâng, vậy em đi soạn thảo đề cương giảng dạy môn tự chọn liên ngành ngay đây, cố gắng tuần sau nộp phòng đào tạo thẩm định.
Trong bài: Tích hợp AI và Khoa học Nhân văn · 不失为这两门选修课你更喜欢哪一门?
zhè liǎng mén xuǎn xiū kè nǐ gèng xǐ huan nǎ yì mén?Trong hai môn học tự chọn này bạn thích môn nào hơn?
选修课的学分比较容易拿到。
xuǎn xiū kè de xué fēn bǐ jiào róng yì ná dào.Tín chỉ môn tự chọn tương đối dễ lấy.