勒令
[lè lìng] [勒 令]
ra lệnh; bắt buộc
甲方临时勒令修改设计图纸,我一直在连轴转处理那个项目。
jiǎ fāng lín shí lè lìng xiū gǎi shè jì tú zhǐ, wǒ yì zhí zài lián zhóu zhuǎn chǔ lǐ nà ge xiàng mù.Bên A đột xuất ra lệnh buộc sửa bản vẽ thiết kế, mình phải làm việc liên tục để xử lý dự án đó.
Trong bài: Tranh luận nhẹ về deadline · Câu hỏi tu từ 难道…吗 / 不是…吗法官勒令贪官把赃款全部吐出来。
fǎ guān lè lìng tān guān bǎ zāng kuǎn quán bù tǔ chū lái.Thẩm phán yêu cầu quan tham nôn hết số tiền tang vật ra.
因违反消防规定,商场被勒令停业。
yīn wéi fǎn xiāo fáng guī dìng, shāng chǎng bèi lè lìng tíng yè.Do vi phạm quy định phòng cháy, trung tâm thương mại bị yêu cầu đình chỉ kinh doanh.