发令
[fā lìng] [发 令]
ra lệnh
听到发令枪响,选手们一齐向前冲去。
tīng dào fā lìng qiāng xiǎng, xuǎn shǒu men yì qí xiàng qián chōng qù.Nghe tiếng súng lệnh, các tuyển thủ đồng loạt lao về phía trước.
运动员们站在起跑线上,屏息等待发令枪响。
yùn dòng yuán men zhàn zài qǐ pǎo xiàn shàng, bǐng xī děng dài fā lìng qiāng xiǎng.Các vận động viên đứng tại vạch xuất phát, nín thở chờ tiếng súng hiệu vang lên.
运动员们站在跑道的起跑线前,屏息等待发令枪声响起。
yùn dòng yuán men zhàn zài pǎo dào de qǐ pǎo xiàn qián, bǐng xī děng dài fā lìng qiāng shēng xiǎng qǐ.Các vận động viên đứng trước vạch xuất phát của đường chạy, nín thở chờ tiếng súng hiệu lệnh vang lên.