剃发令[tì fà lìng] [剃 发 令]Lưu từKháclệnh nhà Thanh yêu cầu tất cả đàn ông cạo đầu nhưng để lại đuôi sam, ban hành lần đầu năm 1646Chữ trong từ剃tìcạo发fāgửi đi令lìngra lệnhTừ cùng chữ:命令mìng lìngHSK 5mệnh lệnh口令kǒu lìngHSK 8mệnh lệnh bằng miệng下令xià lìngHSK 9ra lệnh司令sī lìngHSK 9sĩ quan chỉ huy指令zhǐ lìngHSK 9mệnh lệnh