他
[tā]
1.anh ấy; ông ấy (dùng cho bất kỳ giới tính nào khi giới tính không được biết hoặc không quan trọng); dùng như một tân ngữ không có nghĩa; (văn học) khác
称自己和对方以外的人
他是我的老师。
tā shì wǒ de lǎo shī.Thầy ấy là giáo viên của tôi.
2.khác; người khác
指别的人、事物或地方
她独自生活在他乡。
tā dú zì shēng huó zài tā xiāng.Cô ấy sống một mình nơi đất khách.
他们身体都好吗?平时忙不忙?
tā men shēn tǐ dōu hǎo ma? píng shí máng bu máng?Họ đều khỏe chứ? Ngày thường bận không?
Trong bài: Xem và giới thiệu ảnh gia đình不论作业有多少,他都能做完。
bú lùn zuò yè yǒu duō shǎo, tā dōu néng zuò wán.Bất kể bài tập có bao nhiêu, cậu ấy đều có thể làm xong.
真的吗?他手里拿着我的纸袋。
zhēn de ma? tā shǒu lǐ ná zhe wǒ de zhǐ dài.Thật à? Trong tay anh ấy đang cầm túi giấy của mình.
Trong bài: Nhận phòng khách sạn · 差点儿