他性
[tā xìng] [他 性]
tính khác biệt
既然如此,我们愿意做出让步,改用排他性许可的合作模式。
jì rán rú cǐ, wǒ men yuàn yì zuò chū ràng bù, gǎi yòng pái tā xìng xǔ kě de hé zuò mó shì.Đã vậy, chúng tôi chấp nhận nhượng bộ, chuyển sang dùng mô hình hợp tác cấp phép độc quyền.
Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…他性格很直,有什么就说什么。
tā xìng gé hěn zhí, yǒu shén me jiù shuō shén me.Tính cách anh ấy rất thẳng thắn, có gì nói nấy.
排他性许可方案可以考虑,但必须明确具体的授权范围与期限。
pái tā xìng xǔ kě fāng àn kě yǐ kǎo lǜ, dàn bì xū míng què jù tǐ de shòu quán fàn wéi yǔ qī xiàn.Phương án cấp phép độc quyền có thể xem xét, nhưng phải xác định rõ phạm vi và thời hạn cấp phép cụ thể.
Trong bài: Bế tắc điều khoản thâu tóm xuyên biên giới · 除非…否则…