他人
[tā rén] [他 NHÂN]
người khác; ai đó khác
指自己以外的人
在学术交流中,我们应当充分尊重他人的研究成果。
zài xué shù jiāo liú zhōng, wǒ men yīng dāng chōng fèn zūn zhòng tā rén de yán jiū chéng guǒ.Trong giao lưu học thuật, chúng ta nên tôn trọng đúng mức thành quả nghiên cứu của người khác.
成员间言辞多有冲撞,且习惯主观揣度他人意图,缺乏互信。
chéng yuán jiān yán cí duō yǒu chōng zhuàng, qiě xí guàn zhǔ guān chuǎi duó tā rén yì tú, quē fá hù xìn.Giữa các thành viên lời lẽ nhiều va chạm, lại quen suy diễn chủ quan ý đồ của người khác, thiếu sự tin tưởng lẫn nhau.
Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底他决定死后捐献器官帮助他人。
tā jué dìng sǐ hòu juān xiàn qì guān bāng zhù tā rén.Anh ấy quyết định sau khi qua đời sẽ hiến tạng để giúp đỡ người khác.
他总喜欢用甜言蜜语哄骗他人。
tā zǒng xǐ huan yòng tián yán mì yǔ hǒng piàn tā rén.Anh ta luôn thích dùng lời ngon tiếng ngọt để dỗ ngọt lừa dối người khác.
