雕
[diāo]
khắc; chạm khắc
在竹木玉石等材料上刻画文字或图案
这位手艺人在木头上面雕了一只飞翔的鸟。
zhè wèi shǒu yì rén zài mù tou shàng miàn diāo le yì zhī fēi xiáng de niǎo.Người thợ thủ công này đã khắc một con chim đang bay trên gỗ.
chim điêu, đại bàng lớn
大型猛禽,羽毛多为褐色或黑色
一只大雕在辽阔的草原上空盘旋。
yì zhī dà diāo zài liáo kuò de cǎo yuán shàng kōng pán xuán.Một con chim điêu lớn lượn vòng trên thảo nguyên bao la.
王老师,你看这些精美的木雕,工序真复杂啊。
wáng lǎo shī, nǐ kàn zhè xiē jīng měi de mù diāo, gōng xù zhēn fù zá a.Thầy Vương, thầy xem những tác phẩm điêu khắc gỗ tinh xảo này, công đoạn thật phức tạp.
Trong bài: Bảo tồn nghề thủ công truyền thống · 值得这件木雕作品的雕刻非常精致。
zhè jiàn mù diāo zuò pǐn de diāo kè fēi cháng jīng zhì.Chi tiết khắc của tác phẩm điêu khắc gỗ này rất tinh xảo.
仔细看那些雕花和窗户,都是那个时代的典型风格。
zǐ xì kàn nà xiē diāo huā hé chuāng hù, dōu shì nà ge shí dài de diǎn xíng fēng gé.Nhìn kỹ những hoa văn chạm khắc và cửa sổ đó xem, đều là phong cách điển hình của thời kỳ đó.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必