雕塑
[diāo sù] [雕 塑]
bức tượng; tượng Phật; tác phẩm điêu khắc
用泥土、金属、石块等雕刻捏塑成的艺术品
广场中央有一座高大的金属雕塑。
guǎng chǎng zhōng yāng yǒu yí zuò gāo dà de jīn shǔ diāo sù.Ở giữa quảng trường có một bức tượng điêu khắc bằng kim loại cao lớn.
tạc tượng, điêu khắc
用造型材料塑造或雕刻出形象
艺术家用泥土雕塑出一尊佛像。
yì shù jiā yòng ní tǔ diāo sù chū yì zūn fó xiàng.Nghệ sĩ dùng đất sét tạc nên một bức tượng Phật.
广场中央立着一个巨型的艺术雕塑。
guǎng chǎng zhōng yāng lì zhe yí gè jù xíng de yì shù diāo sù.Ở giữa quảng trường dựng một tác phẩm điêu khắc nghệ thuật khổng lồ.