浮雕
[fú diāo] [浮 雕]
điêu khắc nổi
那我们请科技专家打印立体浮雕,再结合触觉反馈设备?
nà wǒ men qǐng kē jì zhuān jiā dǎ yìn lì tǐ fú diāo, zài jié hé chù jué fǎn kuì shè bèi?Vậy chúng ta mời chuyên gia công nghệ in phù điêu nổi, kết hợp thêm thiết bị phản hồi xúc giác nhé?
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句