另
[lìng]
khác; nữa; tách biệt
别的,另外的
这本字典不合适,你另选一本吧。
zhè běn zì diǎn bù hé shì, nǐ lìng xuǎn yì běn ba.Cuốn từ điển này không phù hợp, bạn chọn quyển khác đi.
riêng, tách biệt
另外,单独
运费需要另付,不包含在商品价格内。
yùn fèi xū yào lìng fù, bù bāo hán zài shāng pǐn jià gé nèi.Tiền cước vận chuyển phải trả riêng, không bao gồm trong giá sản phẩm.
啊,另一半在地上!上面全是灰尘。
a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被一个在北京,另一个就在我们这个城市。
yí gè zài běi jīng, lìng yí gè jiù zài wǒ men zhè ge chéng shì.Một cái ở Bắc Kinh, một cái khác ở ngay thành phố này của chúng ta.
Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底他的性格容易走向另一个极端。
tā de xìng gé róng yì zǒu xiàng lìng yí gè jí duān.Tính cách của anh ấy rất dễ đi sang một thái cực khác.