另一
[lìng yī] [另 一]
khác; một cái khác
啊,另一半在地上!上面全是灰尘。
a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被他的性格容易走向另一个极端。
tā de xìng gé róng yì zǒu xiàng lìng yí gè jí duān.Tính cách của anh ấy rất dễ đi sang một thái cực khác.
一个在北京,另一个就在我们这个城市。
yí gè zài běi jīng, lìng yí gè jiù zài wǒ men zhè ge chéng shì.Một cái ở Bắc Kinh, một cái khác ở ngay thành phố này của chúng ta.
Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底