另一半
[lìng yī bàn] [另 一 半]
nửa kia; (nghĩa bóng) vợ hoặc chồng; một nửa tốt hơn của ai đó
啊,另一半在地上!上面全是灰尘。
a, lìng yí bàn zài dì shàng! shàng miàn quán shì huī chén.À, nửa còn lại ở dưới đất! Bên trên toàn là bụi.
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被那我只拿一半奖金买基金,另一半留作应急备用金。
nà wǒ zhǐ ná yí bàn jiǎng jīn mǎi jī jīn, lìng yí bàn liú zuò yìng jí bèi yòng jīn.Vậy em chỉ dùng một nửa tiền thưởng mua quỹ, nửa còn lại giữ làm quỹ dự phòng khẩn cấp.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定