变异【變異】
[biàn yì] [变 异]
biến dị
生物体世代相传中产生形态或生理上的差异
科学家正在研究这种病毒的基因变异。
kē xué jiā zhèng zài yán jiū zhè zhǒng bìng dú de jī yīn biàn yì.Các nhà khoa học đang nghiên cứu sự biến dị gen của loại virus này.
唯有纯安慰剂对照,才能彻底消除数据变异并证明药物净效应。
wéi yǒu chún ān wèi jì duì zhào, cái néng chè dǐ xiāo chú shù jù biàn yì bìng zhèng míng yào wù jìng xiào yìng.Chỉ có đối chứng thuần giả dược mới có thể loại bỏ hoàn toàn biến thiên dữ liệu và chứng minh hiệu ứng thuần của thuốc.
Trong bài: Xung đột đạo đức đối chứng giả dược trong thử nghiệm thuốc ung thư · 莫过于是的,病毒变异导致传播力激增,目前当地的重症感染人数已经翻了几倍。
shì de, bìng dú biàn yì dǎo zhì chuán bō lì jī zēng, mù qián dāng dì de zhòng zhèng gǎn rǎn rén shù yǐ jīng fān le jǐ bèi.Đúng vậy, virus biến dị khiến khả năng lây lan tăng vọt, hiện số người nhiễm bệnh trở nặng ở địa phương đã tăng gấp mấy lần.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之基因重组是生物变异的重要原因。
jī yīn chóng zǔ shì shēng wù biàn yì de zhòng yào yuán yīn.Tái tổ hợp gen là nguyên nhân quan trọng dẫn đến biến dị sinh học.
