变异株
[biàn yì zhū] [变 异 株]
biến thể; chủng biến thể (của virus)
王老师,刚汇总的流行病学调查数据显示,新变异株传播力极强,但重症率明显下降了。
wáng lǎo shī, gāng huì zǒng de liú xíng bìng xué diào chá shù jù xiǎn shì, xīn biàn yì zhū chuán bō lì jí qiáng, dàn zhòng zhèng lǜ míng xiǎn xià jiàng le.Thầy Vương, dữ liệu điều tra dịch tễ học vừa tổng hợp cho thấy biến thể mới lây lan cực nhanh, nhưng tỷ lệ chuyển nặng đã giảm rõ rệt.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时但凡涉及高危变异株的改造,都是为了在未知疫情爆发前建立免疫屏障,并非盲目冒险。
dàn fán shè jí gāo wēi biàn yì zhū de gǎi zào, dōu shì wèi le zài wèi zhī yì qíng bào fā qián jiàn lì miǎn yì píng zhàng, bìng fēi máng mù mào xiǎn.Hễ liên quan đến việc cải tạo biến chủng nguy cơ cao, đều là vì thiết lập hàng rào miễn dịch trước khi dịch bệnh chưa biết bùng phát, không phải mạo hiểm mù quáng.
Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡