变体
[biàn tǐ] [变 体]
biến thể
对,不仅喉部紧缩特征不见了,连带相关音位变体也在迅速并流。
duì, bù jǐn hóu bù jǐn suō tè zhēng bú jiàn le, lián dài xiāng guān yīn wèi biàn tǐ yě zài xùn sù bìng liú.Đúng vậy ạ, không chỉ đặc trưng thắt hẹp thanh hầu biến mất, mà kéo theo các biến thể âm vị liên quan cũng đang sáp nhập rất nhanh.
Trong bài: Số hoá và bảo tồn ngữ âm thiểu số nguy cấp · 每每