假装【假裝】
[jiǎ zhuāng] [假 装]
giả vờ; giả đò
故意做出某种姿态掩盖真相。
他假装没看见我,直接走了过去。
tā jiǎ zhuāng méi kàn jiàn wǒ, zhí jiē zǒu le guò qù.Anh ấy giả vờ không nhìn thấy tôi, đi thẳng qua.
明白,我们赶紧换个话题,假装在看书吧。
míng bái, wǒ men gǎn jǐn huàn gè huà tí, jiǎ zhuāng zài kàn shū ba.Hiểu rồi, chúng ta mau đổi chủ đề, giả vờ đang đọc sách đi.
Trong bài: Lên kế hoạch tiệc bất ngờ骗子一般会假装成客户的亲人打视频电话。客户一相信,就会放松警惕。
piàn zi yì bān huì jiǎ zhuāng chéng kè hù de qīn rén dǎ shì pín diàn huà. kè hù yì xiāng xìn, jiù huì fàng sōng jǐng tì.Kẻ lừa đảo thông thường sẽ giả vờ thành người thân của khách hàng gọi điện thoại video. Khách hàng vừa tin tưởng, sẽ thả lỏng cảnh giác.
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎他假装没看见我,径直走过去不理我。
tā jiǎ zhuāng méi kàn jiàn wǒ, jìng zhí zǒu guò qù bù lǐ wǒ.Anh ta giả vờ không nhìn thấy tôi, đi thẳng qua mà không thèm để ý đến tôi.