供需
[gōng xū] [供 需]
cung và cầu
我认为目前市场上存在一个明显的供需缺口。
wǒ rèn wéi mù qián shì chǎng shàng cún zài yí gè míng xiǎn de gōng xū quē kǒu.Em cho rằng hiện tại trên thị trường có một lỗ hổng cung cầu rõ rệt.
Trong bài: Trình bày ý tưởng khởi nghiệp供需脱节导致了商品大量积压。
gōng xū tuō jié dǎo zhì le shāng pǐn dà liàng jī yā.Cung cầu mất cân đối dẫn đến lượng lớn hàng hóa bị tồn đọng.
兼之阴雨天气导致光伏发电量大幅缩减,供需缺口更大了。
jiān zhī yīn yǔ tiān qì dǎo zhì guāng fú fā diàn liàng dà fú suō jiǎn, gōng xū quē kǒu gèng dà le.Cộng thêm thời tiết âm u mưa gió dẫn đến lượng phát điện mặt trời sụt giảm mạnh, lỗ hổng cung cầu càng lớn hơn.
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之