内需【內需】
[nèi xū] [内 需]
nhu cầu nội địa
国内市场的消费与投资需求。
中国的内需正在增长。
zhōng guó de nèi xū zhèng zài zēng zhǎng.Nhu cầu nội địa của Trung Quốc đang tăng.
这就要求我们化被动为主动,超前布局银发经济,将其培育为拉动内需的新引擎。
zhè jiù yāo qiú wǒ men huà bèi dòng wèi zhǔ dòng, chāo qián bù jú yín fà jīng jì, jiāng qí péi yù wèi lā dòng nèi xū de xīn yǐn qíng.Điều này đòi hỏi chúng ta chuyển bị động thành chủ động, quy hoạch đón đầu kinh tế bạc, bồi dưỡng nó thành động cơ mới kích cầu nội địa.
Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số投资新项目旨在拉动内需并创造更多就业机会。
tóu zī xīn xiàng mù zhǐ zài lā dòng nèi xū bìng chuàng zào gèng duō jiù yè jī huì.Đầu tư vào dự án mới nhằm mục đích kích cầu nội địa và tạo thêm nhiều cơ hội việc làm.