刚需
[gāng xū] [刚 需]
(kinh tế) nhu cầu cứng nhắc; nhu cầu không co giãn (viết tắt của 刚性需求 (gāng xìng xū qiú))
听你这么分析,法律监管一旦完善,这就成刚需了。
tīng nǐ zhè me fēn xī, fǎ lǜ jiān guǎn yí dàn wán shàn, zhè jiù chéng gāng xū le.Nghe cậu phân tích thế, một khi giám sát pháp luật hoàn thiện, đây sẽ thành nhu cầu bức thiết rồi.
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早