亟需
[jí xū] [亟 需]
cần gấp; nhu cầu khẩn cấp
很好,除了物资支援,现场的技术指导和重症诊疗方案也亟需专家支持。
hěn hǎo, chú le wù zī zhī yuán, xiàn chǎng de jì shù zhǐ dǎo hé zhòng zhèng zhěn liáo fāng àn yě jí xū zhuān jiā zhī chí.Rất tốt, ngoài chi viện vật tư, việc hướng dẫn kỹ thuật và phác đồ điều trị ca nặng tại hiện trường cũng rất cần chuyên gia hỗ trợ.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之灾后重建亟需筹措大量救援物资。
zāi hòu chóng jiàn jí xū chóu cuò dà liàng jiù yuán wù zī.Việc tái thiết sau thiên tai cấp thiết cần huy động lượng lớn vật tư cứu trợ.
看来现有国际法框架已经滞后于现实,亟需重新修订公约以应对气候危机。
kàn lái xiàn yǒu guó jì fǎ kuàng jià yǐ jīng zhì hòu yú xiàn shí, jí xū chóng xīn xiū dìng gōng yuē yǐ yìng duì qì hòu wēi jī.Xem ra khuôn khổ luật pháp quốc tế hiện có đã tụt hậu so với thực tế, rất cần sửa đổi lại công ước để ứng phó với khủng hoảng khí hậu.
Trong bài: Bảo hộ pháp lý người di cư do biến đổi khí hậu · 何况