急用
[jí yòng] [急 用]
cần gấp; cần gấp rút
怎么了?会议材料很着急用吗?
zěn me le? huì yì cái liào hěn zháo jí yòng ma?Sao thế? Tài liệu cuộc họp gấp lắm à?
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好急用的药可以快递到家。
jí yòng de yào kě yǐ kuài dì dào jiā.Thuốc cần gấp có thể chuyển phát nhanh về nhà.
投资总有起伏,要是遇上下跌又急用,就只能亏本抛售。
tóu zī zǒng yǒu qǐ fú, yào shi yù shàng xià diē yòu jí yòng, jiù zhǐ néng kuī běn pāo shòu.Đầu tư luôn có thăng trầm, nếu gặp lúc giảm giá lại cần tiền gấp thì chỉ có thể bán lỗ tháo vốn.
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定