亟
[qì]
lặp đi lặp lại; thường xuyên
很好,除了物资支援,现场的技术指导和重症诊疗方案也亟需专家支持。
hěn hǎo, chú le wù zī zhī yuán, xiàn chǎng de jì shù zhǐ dǎo hé zhòng zhèng zhěn liáo fāng àn yě jí xū zhuān jiā zhī chí.Rất tốt, ngoài chi viện vật tư, việc hướng dẫn kỹ thuật và phác đồ điều trị ca nặng tại hiện trường cũng rất cần chuyên gia hỗ trợ.
Trong bài: Điều phối y tế trong khủng hoảng dịch bệnh · 兼之灾后重建亟需筹措大量救援物资。
zāi hòu chóng jiàn jí xū chóu cuò dà liàng jiù yuán wù zī.Việc tái thiết sau thiên tai cấp thiết cần huy động lượng lớn vật tư cứu trợ.
是啊,实现兼顾效率与公平的平衡,正是我们当前亟待攻克的深层课题。
shì a, shí xiàn jiān gù xiào lǜ yǔ gōng píng de píng héng, zhèng shì wǒ men dāng qián jí dài gōng kè de shēn céng kè tí.Đúng thế, đạt được sự cân bằng giữa hiệu quả và công bằng chính là bài toán tầng sâu mà chúng ta cần khẩn trương giải quyết hiện nay.
Trong bài: Thảo luận sâu về một vấn đề xã hội