累累
[lěi lěi] [累 累]
lặp đi lặp lại; vô số; lặp lại
金秋时节,果园里的枝头缀满了累累硕果。
jīn qiū shí jié, guǒ yuán lǐ de zhī tóu zhuì mǎn le lèi lèi shuò guǒ.Tiết trời mùa thu vàng, trên cành cây trong vườn trĩu nặng những quả to.
王老师团队潜心教研数载,如今终于结出了累累硕果。
wáng lǎo shī tuán duì qián xīn jiào yán shù zǎi, rú jīn zhōng yú jié chū le lèi lèi shuò guǒ.Đội ngũ thầy Vương miệt mài nghiên cứu giảng dạy nhiều năm, nay cuối cùng đã gặt hái được những thành tựu rực rỡ.
该跨国科技合作项目历时三年,取得了令人瞩目的累累硕果。
gāi kuà guó kē jì hé zuò xiàng mù lì shí sān nián, qǔ dé le lìng rén zhǔ mù dì lèi lèi shuò guǒ.Dự án hợp tác công nghệ xuyên quốc gia kéo dài ba năm đã gặt hái được những thành quả lớn đáng chú ý.