必需品
[bì xū pǐn] [必 需 品]
vật dụng cần thiết; thứ thiết yếu
出门旅行前,请准备好生活必需品。
chū mén lǚ xíng qián, qǐng zhǔn bèi hǎo shēng huó bì xū pǐn.Trước khi đi du lịch, hãy chuẩn bị đầy đủ các vật dụng thiết yếu hàng ngày.
如今手机已经成了必需品。
rú jīn shǒu jī yǐ jīng chéng le bì xū pǐn.Bây giờ điện thoại đã trở thành nhu yếu phẩm.
众所周知,水是生命存续的必需品。
zhòng suǒ zhōu zhī, shuǐ shì shēng mìng cún xù de bì xū pǐn.Ai cũng biết rằng nước là nhu yếu phẩm cho sự duy trì của sự sống.