吨【噸】
[dūn]
tấn (từ mượn); tiếng Đài Loan đọc là [dùn]
重量单位,一吨等于一千公斤。
这个工厂每年生产五万吨钢材。
zhè ge gōng chǎng měi nián shēng chǎn wǔ wàn dūn gāng cái.Nhà máy này mỗi năm sản xuất năm vạn tấn thép.
好啊,按历史发射吨位分摊赔偿比例也挺可行。
hǎo a, àn lì shǐ fā shè dūn wèi fēn tān péi cháng bǐ lì yě tǐng kě xíng.Hay đấy, phân định tỷ lệ bồi hoàn theo tải trọng phóng lịch sử cũng khá khả thi.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于这辆大货车载重超过三十吨。
zhè liàng dà huò chē zǎi zhòng chāo guò sān shí dūn.Chiếc xe tải lớn này chở nặng hơn ba mươi tấn.