吨级
[dūn jí] [吨 级]
trọng tải; hạng theo tấn (của tàu chở khách)
港口停靠了一艘万吨级的轮船。
gǎng kǒu tíng kào le yì sōu wàn dūn jí de lún chuán.Cảng có một con tàu cấp vạn tấn cập bến.
几艘万吨级远洋货轮正整齐地停泊在深水港码头等待装卸。
jǐ sōu wàn dūn jí yuǎn yáng huò lún zhèng zhěng qí dì tíng bó zài shēn shuǐ gǎng mǎ tóu děng dài zhuāng xiè.Vài chiếc tàu chở hàng viễn dương vạn tấn đang neo đậu ngay ngắn tại cầu cảng nước sâu chờ bốc dỡ hàng.