吨位
[dūn wèi] [吨 位]
trọng tải tính bằng tấn
好啊,按历史发射吨位分摊赔偿比例也挺可行。
hǎo a, àn lì shǐ fā shè dūn wèi fēn tān péi cháng bǐ lì yě tǐng kě xíng.Hay đấy, phân định tỷ lệ bồi hoàn theo tải trọng phóng lịch sử cũng khá khả thi.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于