竞争力
[jìng zhēng lì] [竞 争 力]
khả năng cạnh tranh; tính cạnh tranh
好的,我希望能争取更有竞争力的薪酬待遇。
hǎo de, wǒ xī wàng néng zhēng qǔ gèng yǒu jìng zhēng lì de xīn chóu dài yù.Vâng, em hy vọng có thể thương lượng chế độ đãi ngộ lương thưởng cạnh tranh hơn.
Trong bài: Đàm phán mức lương và đãi ngộ vị trí quản lý创新是企业发展的核心竞争力。
chuàng xīn shì qǐ yè fā zhǎn de hé xīn jìng zhēng lì.Đổi mới sáng tạo là năng lực cạnh tranh cốt lõi cho sự phát triển của doanh nghiệp.
对吧?只要能克服眼前的困难,你的职业竞争力就会更强。
duì ba? zhǐ yào néng kè fú yǎn qián de kùn nán, nǐ de zhí yè jìng zhēng lì jiù huì gèng qiáng.Đúng không? Chỉ cần có thể vượt qua khó khăn trước mắt, sức cạnh tranh nghề nghiệp của em sẽ càng mạnh hơn.
Trong bài: Áp lực vừa phải cũng chưa hẳn là điều xấu · 未尝不