市场竞争
[shì chǎng jìng zhēng] [市 场 竞 争]
cạnh tranh trong thị trường
现在的市场竞争那么激烈,不能只写理想情况。
xiàn zài de shì chǎng jìng zhēng nà me jī liè, bù néng zhǐ xiě lǐ xiǎng qíng kuàng.Thị trường cạnh tranh hiện tại khốc liệt như thế, không thể chỉ viết tình huống lý tưởng.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来两家公司在市场竞争中针锋相对。
liǎng jiā gōng sī zài shì chǎng jìng zhēng zhōng zhēn fēng xiāng duì.Hai công ty đối đầu gay gắt trong cạnh tranh thị trường.
真的可行吗?在现在这种激烈的市场竞争下,放手会不会导致业绩下滑?
zhēn de kě xíng ma? zài xiàn zài zhè zhǒng jī liè de shì chǎng jìng zhēng xià, fàng shǒu huì bu huì dǎo zhì yè jì xià huá?Có thực sự khả thi không? Trong sự cạnh tranh thị trường khốc liệt như hiện nay, buông tay liệu có dẫn đến doanh thu sụt giảm không?
Trong bài: Triết lý Vô vi thời hiện đại · 从某种意义上说