发晕
[fā yūn] [发 晕]
cảm thấy chóng mặt
猛地站起身来,我眼前突然一阵发晕。
měng dì zhàn qǐ shēn lái, wǒ yǎn qián tū rán yí zhèn fā yūn.Đột ngột đứng dậy khiến tôi bỗng thấy choáng váng hoa mắt.
突然听到这个糟糕的消息,他急得脑袋发晕。
tū rán tīng dào zhè ge zāo gāo de xiāo xī, tā jí de nǎo dài fā yūn.Đột nhiên nghe được tin dữ này, anh ấy lo đến mức đầu óc choáng váng mơ hồ.
连续熬夜工作之后,我整个人都感到有些发晕。
lián xù áo yè gōng zuò zhī hòu, wǒ zhěng gè rén dōu gǎn dào yǒu xiē fā yūn.Sau khi thức đêm làm việc liên tục, cả người tôi cảm thấy hơi choáng váng.