局部麻醉
[jú bù má zuì] [局 部 麻 醉]
gây tê cục bộ
手术前护士会先给患者做局部麻醉。
shǒu shù qián hù shì huì xiān gěi huàn zhě zuò jú bù má zuì.Trước phẫu thuật, y tá sẽ gây tê cục bộ cho bệnh nhân trước.
做手术之前,医生必须对病人实施局部麻醉。
zuò shǒu shù zhī qián, yī shēng bì xū duì bìng rén shí shī jú bù má zuì.Trước khi phẫu thuật, bác sĩ bắt buộc phải tiến hành gây tê cục bộ cho bệnh nhân.
医生正在对病人的伤口进行局部麻醉以减轻疼痛。
yī shēng zhèng zài duì bìng rén de shāng kǒu jìn xíng jú bù má zuì yǐ jiǎn qīng téng tòng.Bác sĩ đang tiến hành gây tê cục bộ vết thương của bệnh nhân để giảm đau.