痴迷【癡迷】
[chī mí] [痴 迷]
si mê; ám ảnh
对人或事物极度迷恋
他从小就痴迷于中国传统音乐,长大后成了专业演奏家。
tā cóng xiǎo jiù chī mí yú zhōng guó chuán tǒng yīn yuè, zhǎng dà hòu chéng le zhuān yè yǎn zòu jiā.Anh ấy từ nhỏ đã si mê âm nhạc truyền thống Trung Quốc, lớn lên trở thành nghệ sĩ biểu diễn chuyên nghiệp.