着迷【著迷】
[zháo mí] [着 迷]
bị mê hoặc; bị cuốn hút
对人或事物产生浓厚兴趣而沉浸其中。
他对中国传统书法着迷,每天都要练习两个小时。
tā duì zhōng guó chuán tǒng shū fǎ zháo mí, měi tiān dōu yào liàn xí liǎng gè xiǎo shí.Anh ấy say mê thư pháp truyền thống Trung Quốc, mỗi ngày đều luyện tập hai tiếng.
嗯,其实我想全职学习制作青花瓷。我对这门手艺太着迷了。
èn, qí shí wǒ xiǎng quán zhí xué xí zhì zuò qīng huā cí. wǒ duì zhè mén shǒu yì tài zháo mí le.Vâng, thực ra em muốn học toàn thời gian chế tác gốm men lam. Em đối với môn thủ công này quá say mê rồi.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓