眼色
[yǎn sè] [眼 色]
1.ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa
向人示意或传达情绪的目光
看到经理走了过来,他立刻给同事使了个眼色。
kàn dào jīng lǐ zǒu le guò lái, tā lì kè gěi tóng shì shǐ le gè yǎn sè.Thấy giám đốc đi tới, anh ấy lập tức ra hiệu bằng mắt với đồng nghiệp.
2.Sự biết ý; khả năng nhìn sắc mặt ứng biến
指察言观色、随机应变的能力
他很有眼色,总是能主动帮领导分忧。
tā hěn yǒu yǎn sè, zǒng shì néng zhǔ dòng bāng lǐng dǎo fēn yōu.Anh ấy rất biết ý, luôn chủ động chia sẻ âu lo cùng cấp trên.