全省
[quán shěng] [全 省]
toàn tỉnh
今年我妹妹成了全省的理科状元。
jīn nián wǒ mèi mei chéng le quán shěng de lǐ kē zhuàng yuán.Năm nay em gái tôi đã trở thành thủ khoa khối tự nhiên của toàn tỉnh.
这座发射塔负责全省的电视信号。
zhè zuò fā shè tǎ fù zé quán shěng de diàn shì xìn hào.Tháp phát sóng này chịu trách nhiệm phủ sóng truyền hình toàn tỉnh.
必须在全省范围内合理布局。
bì xū zài quán shěng fàn wéi nèi hé lǐ bù jú.Cần phải quy hoạch hợp lý trên phạm vi toàn tỉnh.