分化
[fēn huà] [分 化]
phân tách; biệt hóa
事物向不同方向演变或分裂。
这个阶层的社会贫富差距正在加速分化。
zhè ge jiē céng de shè huì pín fù chā jù zhèng zài jiā sù fēn huà.Khoảng cách giàu nghèo của tầng lớp này đang phân hóa nhanh chóng.
这关乎人类基因库安全性,一旦基因富裕阶层垄断优质性状,社会必将出现生物学分化。
zhè guān hū rén lèi jī yīn kù ān quán xìng, yí dàn jī yīn fù yù jiē céng lǒng duàn yōu zhì xìng zhuàng, shè huì bì jiāng chū xiàn shēng wù xué fēn huà.Điều này liên quan đến tính an toàn của vốn gen nhân loại, một khi tầng lớp giàu gen độc quyền các tính trạng ưu tú, xã hội ắt sẽ xuất hiện sự phân hóa sinh học.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味社会的发展应当尽量避免贫富分化严重。
shè huì de fā zhǎn yīng dāng jǐn liàng bì miǎn pín fù fēn huà yán zhòng.Sự phát triển của xã hội nên cố gắng tránh việc phân hóa giàu nghèo nghiêm trọng.