XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 9

肖像

[xiào xiàng] [肖 像]

chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung

图画、雕塑等描绘的人物形象。

博物馆里展出了一幅十八世纪著名画家所绘的皇帝肖像,吸引了大批参观者驻足欣赏。

bó wù guǎn lǐ zhǎn chū le yì fú shí bā shì jì zhù míng huà jiā suǒ huì de huáng dì xiào xiàng, xī yǐn le dà pī cān guān zhě zhù zú xīn shǎng.

Bảo tàng trưng bày một bức chân dung hoàng đế do họa sĩ nổi tiếng thế kỷ 18 vẽ, thu hút đông đảo du khách dừng lại chiêm ngưỡng.

除了肖像权以外,合同里还有什么潜在的风险吗?

chú le xiào xiàng quán yǐ wài, hé tong lǐ hái yǒu shén me qián zài de fēng xiǎn ma?

Ngoài quyền hình ảnh ra, trong hợp đồng còn có rủi ro tiềm ẩn nào nữa không?

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

真的吗?你确认视频里的声音和肖像都是你自己的吗?

zhēn de ma? nǐ què rèn shì pín lǐ de shēng yīn hé xiào xiàng dōu shì nǐ zì jǐ de ma?

Thật sao? Em có chắc âm thanh và chân dung trong video đều là của em không?

Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不

他们要拿走大部分肖像权?这条件确实比之前苛刻多了。

tā men yào ná zǒu dà bù fen xiào xiàng quán? zhè tiáo jiàn què shí bǐ zhī qián kē kè duō le.

Họ muốn lấy đi phần lớn quyền hình ảnh sao? Điều kiện này quả thực khắt khe hơn trước nhiều.

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得