XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

肖

[xiào]

giống; tương tự; giống như

除了肖像权以外,合同里还有什么潜在的风险吗?

chú le xiào xiàng quán yǐ wài, hé tong lǐ hái yǒu shén me qián zài de fēng xiǎn ma?

Ngoài quyền hình ảnh ra, trong hợp đồng còn có rủi ro tiềm ẩn nào nữa không?

Trong bài: Ký kết hợp đồng chuyển nhượng cầu thủ chuyên nghiệp · 巴不得

未经许可不得侵犯他人肖像权。

wèi jīng xǔ kě bù de qīn fàn tā rén xiào xiàng quán.

Không được xâm phạm quyền hình ảnh của người khác khi chưa được phép.

真的吗?你确认视频里的声音和肖像都是你自己的吗?

zhēn de ma? nǐ què rèn shì pín lǐ de shēng yīn hé xiào xiàng dōu shì nǐ zì jǐ de ma?

Thật sao? Em có chắc âm thanh và chân dung trong video đều là của em không?

Trong bài: Khởi kiện hành vi xâm phạm quyền chân dung do AI tạo sinh · 不得不