破格
[pò gé] [破 格]
phá lệ; đặc cách
真的吗?可不少学者认为打破格律拘囿后,诗歌失去了音乐美,沦为散文式的呐喊。
zhēn de ma? kě bù shǎo xué zhě rèn wéi dǎ pò gé lǜ jū yòu hòu, shī gē shī qù le yīn yuè měi, lún wéi sǎn wén shì de nà hǎn.Thật sao ạ? Nhưng không ít học giả cho rằng sau khi phá bỏ sự trói buộc của niêm luật, thơ ca đã mất đi vẻ đẹp âm nhạc và biến thành tiếng gào thán mang tính tản văn.
Trong bài: Bình luận cuộc cách mạng thơ Bạch thoại thời Tân Văn hóa破格录取这位学者在校史上尚无先例。
pò gé lù qǔ zhè wèi xué zhě zài xiào shǐ shàng shàng wú xiān lì.Đặc cách tuyển dụng học giả này trong lịch sử trường chưa từng có tiền lệ.
这家科技公司决定破格聘用几位年轻有为的算法工程师。
zhè jiā kē jì gōng sī jué dìng pò gé pìn yòng jǐ wèi nián qīng yǒu wèi de suàn fǎ gōng chéng shī.Công ty công nghệ này quyết định đặc cách tuyển dụng vài kỹ sư thuật toán trẻ tuổi đầy triển vọng.