原装【原裝】
[yuán zhuāng] [原 装]
chính hãng; nguyên đai nguyên kiện (không lắp ráp và đóng gói tại địa phương)
未经拆封改动、出厂时的包装或配置。
为确保行车安全,请务必更换原装汽车零部件。
wèi què bǎo xíng chē ān quán, qǐng wù bì gēng huàn yuán zhuāng qì chē líng bù jiàn.Để đảm bảo an toàn lái xe, xin hãy thay thế linh kiện ô tô chính hãng.
这家专卖店只销售原装进口的产品。
zhè jiā zhuān mài diàn zhǐ xiāo shòu yuán zhuāng jìn kǒu de chǎn pǐn.Cửa hàng chuyên doanh này chỉ bán mặt hàng nhập khẩu chính hãng.